Joomla Templates and Joomla Extensions by ZooTemplate.com
Bạn đang ở: Thông tin tuyển sinh Trung cấp Cao Đẳng Nghề 2011 Cao đẳng nghề phía Nam ĐỒNG NAI Trường Cao đẳng nghề số 8 - BQP
Trường Cao đẳng nghề số 8 - BQP
Quốc lộ 15 , p. Long Bình Tân, Biên Hòa, ĐN;
ĐT:0613.930.082
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ; Website: www.vcse.edu.vn


THÔNG BÁO TUYỂN SINH NĂM HỌC 2011-2012

Mã trường: QP31

 

I. HỆ ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG:

 

Đối tượng đầu vào: Cao đẳng. Thời gian học: 4 học kỳ.

TT

Ngành nghề đào tạo

Học phí/ học kỳ 1

1

Quản trị kinh doanh

 

2

Kế toán Doanh nghiệp

 

3

Lập trình máy tính

Có Quy định riêng

4

Cơ khí động lực

 

5

Điện công nghiệp

 

6

Điện tử công nghiệp

 

7

Cơ khí chế tạo

 

 

Đối tượng đầu vào: Trung cấp. Thời gian học: 6 học kỳ.

TT

Ngành nghề đào tạo

Học phí/ học kỳ 1

1

Quản trị kinh doanh

 

2

Kế toán Doanh nghiệp

 

3

Lập trình máy tính

Có Quy định riêng

4

Cơ khí động lực

 

5

Điện công nghiệp

 

6

Điện tử công nghiệp

 

7

Cơ khí chế tạo

 

II. HỆ CAO ĐẲNG: Đối tượng đầu vào: 12/12. Thời gian học: 6 học kỳ.

 

TT

Ngành nghề đào tạo

Học phí/ học kỳ 1

1

Quản trị doanh nghiệp

3.100.000 đồng

2

Kế toán doanh nghiệp

3.100.000 đồng

3

Lập trình máy tính

3.600.000 đồng

4

Công nghệ Ô tô

3.600.000 đồng

5

Dịch vụ nhà hàng

3.600.000 đồng

6

May và thiết kế thời trang

3.600.000 đồng

7

Điện Công nghiệp

3.600.000 đồng

8

Điện tử công nghiệp

3.600.000 đồng

9

Hàn

4.500.000 đồng

10

Cắt gọt kim loại

4.000.000 đồng

11

Kỹ thuật máy lạnh

3.600.000 đồng

III. HỆ CAO ĐẲNG LIÊN THÔNG:

Đối tượng đầu vào: Trung cấp, kỹ thuật viên. Thời gian học: 2 học kỳ.

 

TT

Ngành nghề đào tạo

Học phí/ học kỳ 1

1

Quản trị doanh nghiệp

3.100.000 đồng

2

Kế toán doanh nghiệp

3.100.000 đồng

3

Lập trình máy tính

3.600.000 đồng

4

Công nghệ Ô tô

3.600.000 đồng

5

Dịch vụ nhà hàng

3.100.000 đồng

6

May và thiết kế thời trang

3.600.000 đồng

7

Điện Công nghiệp

3.600.000 đồng

8

Điện tử công nghiệp

3.600.000 đồng

9

Hàn

3.600.000 đồng

10

Cắt gọt kim loại

3.600.000 đồng

11

Kỹ thuật máy lạnh

3.600.000 đồng

IV. HỆ TRUNG CẤP:

 

* Đối tượng đầu vào: 12/12. Thời gian học: 4 học kỳ.

TT

Ngành nghề đào tạo

Học phí/ học kỳ 1

1

Quản trị doanh nghiệp

3.100.000 đồng

2

Kế toán doanh nghiệp

3.100.000 đồng

3

Lập trình máy tính

3.600.000 đồng

4

Thiết kế đồ họa

3.600.000 đồng

5

Công nghệ Ô tô

3.600.000 đồng

6

Dịch vụ nhà hàng

3.600.000 đồng

7

May và thiết kế thời trang

3.600.000 đồng

8

Điện Công nghiệp

3.600.000 đồng

9

Điện tử công nghiệp

3.600.000 đồng

10

Hàn

4.500.000 đồng

11

Cắt gọt kim loại

4.000.000 đồng

12

Kỹ thuật máy lạnh

3.600.000 đồng

 

* Đối tượng đầu vào: 9/12. Thời gian học: 6 học kỳ.

TT

Ngành nghề đào tạo

Học phí/ học kỳ 1, 2

Học phí học kỳ 3,4,5,6

1

Quản trị doanh nghiệp

3.000.000 đồng

3.100.000 đồng/1 học kỳ

2

Kế toán doanh nghiệp

3.000.000 đồng

3.100.000 đồng/1 học kỳ

3

Lập trình máy tính

3.000.000 đồng

3.600.000 đồng1/ học kỳ

4

Thiết kế đồ họa

3.000.000 đồng

3.600.000 đồng/1 học kỳ

5

Công nghệ Ô tô

3.000.000 đồng

3.600.000 đồng/1 học kỳ

6

Dịch vụ nhà hàng

3.000.000 đồng

3.600.000 đồng/1 học kỳ

7

May và thiết kế thời trang

3.000.000 đồng

3.600.000 đồng/1 học kỳ

8

Điện Công nghiệp

3.000.000 đồng

3.600.000 đồng/1 học kỳ

9

Điện tử công nghiệp

3.000.000 đồng

3.600.000 đồng/1 học kỳ

10

Hàn

3.000.000 đồng

4.500.000 đồng/1 học kỳ

11

Cắt gọt kim loại

3.000.000 đồng

4.000.000 đồng/1 học kỳ

12

Kỹ thuật máy lạnh

3.000.000 đồng

3.600.000 đồng/1 học kỳ

* Y sĩ Đa khoa, Dược sĩ chuyên tu: Đối tượng đầu vào: Sơ cấp và 12/12. Thời gian học: 4 học kỳ. Học phí  2.600.000/1 học kỳ.

 

V. SƠ CẤP: Đối tượng đầu vào: từ 9/12 (Riêng Sư phạm nghề có bằng 12/12 và bằng chuyên môn).

 

TT

Ngành nghề đào tạo

Thời gian học

Học phí/ học kỳ 1

1

Y tá

02 học kỳ

2.100.000 đồng

2

Dược tá

02 học kỳ

2.100.000 đồng

3

Cắt gọt kim loại

3 tháng

3.000.000 đồng

4

Hàn

5 tháng

9.600.000 đồng

5

Tin học A, B

3 tháng

900.000 đồng

6

Ngoại ngữ A, B

6 tháng

900.000 đồng

7

Trồng trọt, chăn nuôi, thú y

3 tháng

Theo Quy định riêng

8

Sư phạm nghề

3,5 tháng

1.100.000 đồng

9

Lái xe ô tô các hạng

3 - 4,5 tháng

Theo Quy định của tỉnh Đồng Nai

10

Lái xe nâng chuyển

3 tháng

2.100.000 đồng

11

Sửa chữa Điện, Khung, Gầm, Động cơ ô tô

3 tháng

3.000.000 đồng

12

Bảo trì máy may

3 tháng

1.800.000 đồng

VI. BỔ TÚC VĂN HÓA:

1. Trung học Cơ sở: Đối tượng đầu vào 6/12. Thời gian học: 8 học kỳ (4 năm), học phí có quy định riêng.

2. Trung học Phổ thông: Đối tượng đầu vào từ 9/12. Thời gian học: 6 học kỳ (2 năm), học phí có quy định riêng.

 

Khai giảng các đợt: Tháng 3 và tháng 9 hàng năm. Các lớp ngắn hạn khai giảng theo số lượng đăng ký.

 

 

ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN:

* Sinh viên là con liệt sỹ; thương, bệnh binh; Anh hùng Lực lượng vũ trang; Anh hùng Lao động; Sinh viên là bộ đội xuất ngũ chưa quá 5 năm; Sinh viên là con Anh hùng Lực lượng vũ trang; Anh hùng Lao động. Sinh viên là người Dân tộc thiểu số được tỉnh Đồng Nai giao chỉ tiêu; mồ côi cả cha lẫn mẹ; Sinh viên bị tàn tật khó khăn về kinh tế; Gia đình thuộc diện đói nghèo. Bộ đội xuất ngũ có thẻ học nghề được thanh toán theo qui định.

* Các đối tượng trên ngoài các chế độ chính sách của Chính phủ qui định tại Thông tư liên tịch số: 16/2006/TTLT/BLĐTBXH-BTC ngày 20/11/2006, còn được Nhà trường hỗ trợ kinh phí học nghề từ 7% đến 30% theo từng trường hợp cụ thể.

Địa chỉ liên hệ:  TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ SỐ 8/BỘ QUỐC PHÒNG:

* Cơ sở 1: Đường Bùi Văn Hòa, phường Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.

ĐT: 0613.930.082 Fax: 0613.937.379

* Cơ sở 2: Trung tâm Dạy nghề Đắk Nông - Xã Nhân Cơ, huyện Đắk RLấp, tỉnh Đắk Nông

Điện thoại: 05013.649.833.